Trung Tâm Luyện thi TOEIC, TOEIC Online | Anh ngữ Ms Hoa
Đào tạo TOEIC số 1 Việt Nam

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Giải Trí - Entertainment

List các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Giải trí (Entertainment): có phiên âm, giải nghĩa tiếng Việt, ví dụ thực tế và bài tập ứng dụng từ giúp bạn ghi nhớ nhanh.

Từ vựng về chủ đề Giải trí (Entertainment) là chủ đề dễ bắt gặp trong cuộc sống hằng ngày, bởi bên cạnh những nhu cầu học tập với mong muốn không ngừng phát triển bản thân, hoạt động giải trí là hoạt động dịch vụ vui chơi, thư giãn được đa số mọi người nhắc đến. Vậy nên, nhóm từ vựng về Giải trí rất đa dạng và phổ biến.
Hiểu vấn đề đó, Ms Hoa TOEIC đã tổng hợp để cung cấp chi tiết những từ vựng liên quan đến chủ đề " Entertainment" nhằm giúp các bạn dễ hình dung hơn.


Từ vựng tiếng Anh chủ đề Entertainment

I. TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ GIẢI TRÍ CẦN BIẾT

Dưới đây là danh sách từ vựng kèm theo phiên âm, nghĩa, collocations và câu chứa từ vựng giúp bạn nắm rõ cách sử dụng từ trong môi trường giải trí. 

Từ vựng 

Phiên âm 

Giải nghĩa

Collocation & xây dựng câu 

concert (n) 

/ˈkɑːnsɚt/ 

buổi hòa nhạc 

We bought tickets for a live concert next Friday. 

performance (n) 

/pɚˈfɔːrməns/ 

buổi biểu diễn 

The actor gave an outstanding performance. 

ticket (n) 

/ˈtɪkɪt/ 

vé 

I reserved two concert tickets online. 

venue (n) 

/ˈvɛnjuː/ 

địa điểm tổ chức 

The show will take place at a large outdoor venue. 

audience (n) 

/ˈɔːdiəns/ 

khán giả 

The audience applauded loudly at the end. 

event (n) 

/ɪˈvɛnt/ 

sự kiện 

It was the most anticipated entertainment event of the year. 

entertainer (n) 

/ˌentərˈteɪnər/ 

người biểu diễn, giải trí 

He’s a famous TV entertainer. 

schedule (n/v) 

/ˈskɛdʒuːl/ 

lịch trình / sắp xếp 

The festival is scheduled to begin next Saturday. 

cancel (v) 

/ˈkænsəl/ 

hủy bỏ 

The concert was cancelled due to bad weather. 

reserve (v) 

/rɪˈzɝːv/ 

đặt trước 

I’d like to reserve two seats for the movie. 

premiere (n) 

/ˈprɛmiːɚ/ 

buổi ra mắt (phim, kịch) 

The movie had its world premiere in London. 

gallery (n) 

/ˈɡæləri/ 

phòng trưng bày 

We visited a modern art gallery downtown. 

exhibit (n/v) 

/ɪɡˈzɪbɪt/ 

triển lãm / trưng bày 

The museum is exhibiting rare paintings. 

film (n) 

/fɪlm/ 

phim 

Have you seen the latest action film? 

festival (n) 

/ˈfɛstəvəl/ 

lễ hội 

We attended a music festival last summer. 

admission (n) 

/ədˈmɪʃən/ 

phí vào cửa 

The admission fee includes drinks and snacks. 

entertainment (n) 

/ˌentərˈteɪnmənt/ 

giải trí 

The hotel provides evening entertainment for guests. 

applause (n) 

/əˈplɔːz/ 

tràng pháo tay 

The show ended with thunderous applause. 

stage (n) 

/steɪdʒ/ 

sân khấu 

The singer walked onto the main stage. 

crowd (n) 

/kraʊd/ 

đám đông 

A large crowd gathered for the free concert. 

release (v/n) 

/rɪˈliːs/ 

phát hành / sự phát hành 

The movie will be released next month. 

screening (n) 

/ˈskriːnɪŋ/ 

suất chiếu 

There’s a special screening of the documentary tonight. 

interval (n) 

/ˈɪntərvəl/ 

thời gian nghỉ (giữa các màn) 

There will be a short interval between acts. 

subscribe (v) 

/səbˈskraɪb/ 

đăng ký 

I subscribed to a streaming service last week. 

host (v/n) 

/hoʊst/ 

tổ chức / người dẫn chương trình 

The event was hosted by a famous comedian. 


*Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Nghệ Thông Dụng - Có Ví Dụ & Bài Tập

II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP ỨNG DỤNG TỪ

Để áp dụng được từ vựng linh hoạt hơn, ghi nhớ dễ dàng hơn trong thực tế. Ngay sau khi học xong bộ từ vựng tiếng Anh về Giải trí, bạn có thể củng cố lại từ qua các bài tập luyện tập ứng dụng dưới đây:

BÀI TẬP 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. 

  1. The movie was so popular that all the tickets were sold out before the official _____. 
    A. gallery 
    B. premiere 
    C. screening 

  1. We had a great view of the stage from our seats in the _______. 
    A. venue 
    B. audience 
    C. crowd 

  1. The art _______ downtown features paintings by local artists. 
    A. screening 
    B. gallery 
    C. ticket 

  1. The comedian’s performance received loud _______ from the entire hall. 
    A. applause 
    B. cancellation 
    C. event 

  1. Don’t forget to _______ your seat early if you want a good spot. 
    A. cancel 
    B. host 
    C. reserve 

  1. The documentary will be _______ on Friday in select theaters. 
    A. released 
    B. performed 
    C. hosted 

  1. The event was cancelled due to a problem with the _______. 
    A. venue 
    B. crowd 
    C. stage 

  1. She works as a TV _______ and interviews celebrities. 
    A. host 
    B. audience 
    C. subscriber 

  1. Many people choose to _______ to streaming platforms for entertainment. 
    A. perform 
    B. reserve 
    C. subscribe 

  1. The show paused for a short _______ before continuing. 
    A. screening 
    B. interval 
    C. exhibit 

BÀI TẬP 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (Collocation Completion). 

  1. The actor gave a truly _______ performance. 

  1. We decided to _______ two seats in advance. 

  1. I love going to an outdoor music _______ in the summer. 

  1. They plan to _______ the documentary in selected theaters. 

  1. The _______ lasted about 10 minutes before the second act. 

  1. Fans showed their appreciation with loud _______. 

  1. The movie was a huge success at the _______ premiere. 

  1. There’s a new art _______ featuring local painters. 

  1. All guests must pay an _______ fee at the entrance. 

  1. He’s hosting a weekly TV _______ about travel and food. 

BÀI TẬP 3: Tìm lỗi sai  

  1. The concert (A) will hold (B) at the city stadium (C) next Saturday. (D) 

  1. We enjoy (A) attend (B) the film festival (C) every year. (D) 

  1. Tickets for the performance (A) were sold out (B) due to its high popular (C) among teenagers. (D) 

  1. The screening (A) will start (B) after the 10-minute interval (C) for a break. (D) 

  1. I have been (A) subscribe (B) to the entertainment newsletter (C) for three months. (D) 

  1. They canceled (A) the event (B) because heavy rain (C) affected the outdoor venue. (D) 

  1. The crowd (A) was cheer (B) loudly during the final scene (C) of the film. (D) 

  1. He work (A) as a professional entertainer (B) at a theme park (C) in Florida. (D) 

  1. The new gallery (A) is located (B) near the university campus (C) and open (D) every day. 

  1. The premiere (A) of the documentary (B) were (C) well received by critics. (D)

III. ĐÁP ÁN CHI TIẾT 

Đáp án Bài 1:Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. 

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B B A C A A A C B

Đáp án Bài 2Điền từ thích hợp vào chỗ trống (Collocation Completion). 

Câu Đáp án Giải thích
1

The actor gave a truly outstanding performance.

"Outstanding performance" là một collocation phổ biến, nghĩa là "màn trình diễn xuất sắc".

2

We decided to reserve two seats in advance.

"Reserve seats" nghĩa là đặt chỗ trước thường dùng khi nói về rạp phim, nhà hát.

3

I love going to an outdoor music festival in the summer.

"Music festival" là một sự kiện âm nhạc lớn, thường ngoài trời.

4

They plan to release the documentary in selected theater

"Release a documentary" là cụm từ thường dùng khi phát hành phim tài liệu.

5

The interval lasted about 10 minutes before the second act.

"Interval" là thời gian nghỉ giữa các phần trình diễn (thường ở nhà hát).

6

Fans showed their appreciation with loud applause.

"Applause" là tiếng vỗ tay - thể hiện sự tán thưởng.

7

The movie was a huge success at the world premiere.

"World premiere" là buổi công chiếu đầu tiên trên toàn thế giới.

8

There’s a new art gallery featuring local painters.

"Art gallery" là nơi trưng bày tranh hoặc tác phẩm nghệ thuật.

9 All guests must pay an admission fee at the entrance.

"Admission fee" là phí vào cổng (dùng trong bảo tàng, rạp hát, sự kiện...).

10

He’s hosting a weekly TV show about travel and food.

"TV show" là chương trình truyền hình, có thể theo chủ đề ẩm thực, du lịch...

Đáp án Bài 3: Tìm lỗi sai  

Câu Lỗi sai Sửa đúng Giải thích
1-B

The concert will hold at the city stadium next Saturday.

The concert will be held at the city stadium next Saturday.

“Concert” là bị độngnên cần dùng "will be held"

2-B

We enjoy attend the film festival every year.

We enjoy attending the film festival every year.

Sau động từ “enjoy” cần dùng
V-ing attending
3-C

Tickets for the performance were sold out due to its high popular among teenagers.

Tickets for the performance were sold out due to its high popularity among teenagers. "Popular" là tính từ trong câu cần một danh từ nên dùng 
"popularity"
4 The screening will start after the 10 - minute interval for a break  Câu đúng Ngữ pháp đúng
5 I have been subscribe to the entertainment newsletter for three month.  I have been subscribed to the entertainment newsletter for three month. Sau "have been" cần động từ chia ở phân từ 2.
6 They canceled the event because heavy rain affected the outdoor venue

 They canceled the event because of heavy rain affected the outdoor venue

"Beacause" + mệnh đề (S+V);
" Beacause of" + danh từ -> nên dùng " beacause of"
7

The crowd was cheer loudly during the final scene of the film

The crowd was cheering loudly during the final scene of the film Sau " was" cần phân từ hiện tại
8

He work as a professional entertainer at a theme park in Florida.

He works as a professional entertainer at a theme park in Florida. Chủ ngữ " He" nên đồng từ phải chia ngôi 3 số ít
9

The new gallery is located near the university campus and open every day.

The new gallery is located near the university campus and is open every day.

Cần động từ bị động sau “and” để nối mệnh đề cùng cấu trúc

10

The premiere of the documentary were well received by critics.

The premiere of the documentary was well received by critics. Chủ ngữ là "The premiere" (số ít).

KẾT LUẬN

Có rất nhiều cách để học từ vựng hiệu quả, và một trong số đó là học từ vựng theo chủ đề. Việc bám sát vào các chủ đề gần gữi với cuộc sống và vận dụng được chuỗi từ vựng đó linh hoạt là thành công bước đầu của cả quá trình học, theo đuổi đích đến tiếng Anh nói chung hay TOEIC nói riêng. Với trọn bộ từ vựng theo chủ đề Giải trí (Entertainment) và bài tập luyện tập ứng dụng ở trên đây, cô Hoa tin các em có thể vận dụng vào cuộc sống rất tốt. 

>>> ĐỪNG BỎ LỠ! TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ:

Follow ngay kênh Zalo OA của Anh ngữ Ms Hoa để cập nhật tài liệu mỗi ngày bạn nhé! 
Tham gia group học TOEIC miễn phí - nhận ngay bộ tài liệu hot nhất từ Ms Hoa.

MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM

Tin tức khác

ĐỘI NGŨ SỨ GIẢ

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Folder niềm tự hào

Sinh viên HUFLIT tiết lộ phương pháp luyện TOEIC đạt điểm cao

Sinh viên HUFLIT tiết lộ phương pháp luyện TOEIC đạt điểm cao

Chuyển đầu ra trường Đại học trở nên dễ dàng hơn khi bạn biết bí quyết ôn luyện và lựa chọn đúng chứng chỉ phù hợp với mục tiêu học tập của mình. Cùng khám phá câu chuyện của Minh Trí & Hồng Nghi để hiểu hơn về phương pháp luyện TOEIC điểm cao nhé.

940TOEIC

Vượt mục tiêu đạt 800+ TOEIC: Câu chuyện học viên tại Ms Hoa Hoàng Quốc Việt

Không chỉ đạt mà còn vượt xa mục tiêu điểm số ban đầu trong kỳ thi TOEIC, học viên Ms Hoa Hoàng Quốc Việt đã xuất sắc cán mốc 800+ TOEIC. Cùng lắng nghe câu chuyện đầy cảm hứng, bí quyết học hiệu quả từ ngữ pháp đến chiến thuật làm bài nhé.

855 TOEIC

Bật mí chiến lược học TOEIC 750+ từ sinh viên Đại học Sài Gòn

Từ những buổi học đầu tiên đến ngày chạm mốc IELTS 7.0+, sinh viên ĐH Sài Gòn bật mí chiến lược luyện thi thực tế giúp quản lý thời gian để đạt kết quả như ý.

835 TOEIC

Sinh viên Đại học Kinh tế chia sẻ bí quyết học TOEIC

Sinh viên Đại học Kinh tế (UEH) đã đạt band điểm mục tiêu đúng thời gian mong muốn tại Ms Hoa TOEIC. Cùng khám phá bí quyết đạt điểm cao và câu chuyện nỗ lực của các bạn

870 TOEIC

Học viên Ms Hoa TOEIC Lũy Bán Bích xuất sắc chạm mốc 905 TOEIC!

Mỗi hành trình học TOEIC là một câu chuyện đáng tự hào. Với Ngọc Trâm và Minh Khôi, kết quả điểm cao chính là phần thưởng cho sự kiên trì, tinh thần học hỏi và niềm tin vào phương pháp luyện thi tại Ms Hoa TOEIC

905 TOEIC

TOEIC 870 điểm: Hành trình của học viên Ms Hoa Nguyễn Văn Lộc

Khám phá hành trình bứt phá của học viên Ms Hoa TOEIC Nguyễn Văn Lộc, từ 200 TOEIC lên 870 điểm. Bí quyết, lộ trình và động lực chinh phục TOEIC 800+ ngay hôm nay!

870 TOEIC

Học viên Ms Hoa TOEIC Võ Thị Sáu chia sẻ hành trình từ mất gốc đến 800+ TOEIC

Bạn mất gốc tiếng Anh? Khám phá câu chuyện truyền cảm hứng từ sinh viên Ms Hoa TOEIC Võ Thị Sáu, vượt 850 điểm chỉ sau vài tháng. Bí quyết và kinh nghiệm thực chiến!

870 TOEIC

Bí quyết từ mất gốc đến đạt 800 TOEIC - Câu chuyện học viên Ms Hoa Hoàng Quốc Việt

Bạn đặt mục tiêu 800 TOEIC nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Khám phá chia sẻ thực tế từ học viên Ms Hoa Hoàng Quốc Việt - bí quyết bứt phá từ mất gốc lên 800 TOEIC!

800 TOEIC

Bí mật sau 935 TOEIC 4 kỹ năng & 925 L&R: Ms Hoa 3/2 kiến tạo thành công

Đừng lo lắng mất gốc sẽ không thể đạt điểm cao TOEIC! Hai câu chuyện truyền cảm hứng đạt 935 TOEIC 4 kỹ năng và 925 L&R sẽ giúp bạn tìm thấy lộ trình học tập tối ưu.

935 TOEIC

Hành trình về đích ấn tượng của học viên Ms Hoa TOEIC Hoàng Diệu

Khám phá hành trình "lột xác" của Công (820 TOEIC) và Quỳnh Nhi (940 TOEIC) tại Ms Hoa. Bí kíp luyện thi TOEIC hiệu quả, chiến lược học từ vựng, ngữ pháp, làm bài đọc, nghe bứt phá.

940 TOEIC
">
Liên hệ
Xem tất cả
01:33:27