Chinh phục các cụm động từ + giới từ (Phrasal Verbs) thường gặp trong TOEIC. Hướng dẫn chi tiết, bài tập ứng dụng và phương pháp ghi nhớ hiệu quả.
Xem thêm các bài giảng khác tại đây:
>>> Unit 3: Cụm từ vựng Động từ + Danh từ
>>> Unit 4: Cụm từ vựng Động từ + Trạng từ
>>> Unit 6: Cụm từ vựng Danh từ + Giới từ
I. Tổng Quan Về Cụm Từ Vựng Động từ + Giới từ
Định nghĩa: Việc sử dụng động từ cùng giới từ theo cụm còn gọi là (Verb + Preposition) - tạo thành những tổ hợp cố định trong tiếng Anh, thường khác với nghĩa gốc của động từ, cũng là phần gây khó khăn cho học viên nhất.
Cùng phân tích một ví dụ với cô Hoa nhé:
Ex: Please ..... from making any video or tape recording during the correct.
A. refrain
B. prevent
C. avoid
D. contact
*Phân tích:
- Cần một động từ đi với "from"
- Loại C vì Avoid + Ving hoặc Avoid sb from doing sth.
- Loại D - contact vì contact sb (không đi kèm giới từ "from")
- Đáp án A - refrain from doing sth = stop doing sth (đừng làm gì)
Bởi thế, vấn đề quan trong nhất là làm sao để biết và để nhớ được động từ nào đi với giới từ nào và có ý nghĩa như thế nào.
Phương pháp ghi nhớ
- Học theo ngữ cảnh, không học từ đơn lẻ: Luôn đặt cụm từ vào một câu cố định
- Nhóm theo giới từ: Ví dụ, các động từ đi với "for" - (pay for, search for, account for, wait for)
- Sử dụng Flashcard: mặt trước ghi cụm từ, mặt sau ghi nghĩa và ví dụ
- Sơ đồ tư duy (Mindmap): Vẽ sơ đồ với các nhánh là giới từ - phát triển ra các động từ đi kèm
II. Bảng từ vựng mở rộng
Bảng này sẽ giúp các em bổ sung một số lượng lớn từ vựng thường xuất hiện trong bài thi TOEIC đi kèm đầy đủ nghĩa, ví dụ để biết cách sử dụng chúng một cách chính xác, linh hoạt.
|
Cụm từ |
Nghĩa |
Ví dụ |
Định nghĩa |
|
Account for = Explain sth |
Giải thích cho |
The army made no attempt to account for missing men. |
Quân đội không có nỗi lực nào để giải thích cho người đàn ông mất tích. |
|
Agree to (a plan) |
Đồng ý với |
Both sizes in the conflict have agrees to the terms of the peace treaty. |
Cả hai bên đều đồng ý với các điều khoản của hiệp ước hòa bình |
|
Believe in |
Tin vào |
I believe in the fundamental goodness of humann nature |
Tôi tin vào sự tốt đẹp nguyên thủy trong bản chất con người |
|
Compare to |
So với |
I’ve had some difficulties, but they were nothing compared to yours. |
Tôi có nhiều khó khăn, nhưng chúng chẳng là gì khi so với khó khăn của bạn. |
|
Consist of |
Bao gồm |
The team consists of four Americans and two Europeans. |
Đội hình bao gồm 4 người Mỹ và 2 người Châu Âu. |
|
Deal with |
Liên quan đến/Giải quyết vấn đề gì |
The second part of this document deals with staff training. |
Phần thứ 2 của tài liệu này sẽ giải quyết vấn đề huấn luyện nhân viên. |
|
Depend on |
Dựa vào |
The city’s economy depends largely on the car industry. |
Nền kinh tế của thành phố chủ yếu dựa vào ngành công nghiệp ô tô. |
|
Escape from |
Trốn thoát |
A lion has escaped from its cage. |
Con sư tử đã thoát ra khỏi chuồng của nó. |
|
Interfere with |
Can thiệp vào |
Even a low level of noise interferes with my concentration. |
Ngay cả một tiếng động nhỏ cũng có thể khiến tôi mất tập trung. |
|
Pay for |
Trả tiền cho |
How much did you pay for tickets? |
Bạn đã trả bao nhiêu tiền vé? |
|
Respond to |
Phản hồi lại |
The government has responded to public pressure by abolishing a new tax |
Chính phủ phản hồi ại áp lực cộng đồng bằng việc xóa bỏ luật thuế mới. |
|
Search for |
Tìm kiếm |
Scientists are still searching for cure for lung cancer |
Các nhà khoa học vẫn đang tìm kiếm phương thuốc chữa ung thư phổi |
|
Talk about (a topic) |
Nói về (1 chủ đề) |
He spend a lot of time talking about his hobbies |
Anh ấy dành nhiều thời gian để nói về sở thích của mình. |
|
Wait for (sth or someone) |
Chờ đợi |
The dentist kept me waiting for ages |
Ông nha sĩ bắt tôi pahir chờ hàng giờ. |
III. Các lỗi sai thường gặp trong Verb + Preposition
3.1: Lỗi chọn sai giới từ đi với động từ
Thường lỗi này là do các bạn học từ theo nghĩa hoặc đoán từ theo cảm tính
Ví dụ:
- Câu sai: depend to something
- Câu đúng: depend on something
Cách khắc phục lỗi chọn sai giới từ đi với động từ
- Tạo bảng nhóm giới từ theo chủ đề TOEIC
- Gắn hình ảnh vào ngữ cảnh
>>> Bảng tổng hợp Verb + Preposition thường gặp trong TOEIC
Bảng 1: Giới từ ON
| Verb | Cấu trúc kèm theo | Nghĩa | Ví dụ |
| depend | depend on sth/sb | phụ thuộc vào | Our success depends on teamwork |
| rely | rely on sb | dựa vào | You can rely on me |
| focus | focus on sth | tập trung vào | Forcus on the main idea |
| insist | insist on sth/V-ing | khăng khăng | They insist on paying for dinner |
| comment | comment on sth | bình luận về | He commented on the report |
Bảng 2: Giới từ TO
| Verb | Cấu trúc kèm theo | Nghĩa | Ví dụ |
| agree | agree to sth | đồng ý với | They agreed to the proposal |
| respond | respond to sb/sth | phản hồi | She didn't respond to my email |
| talk/speak | talk to sb | nói chuyện với | He talked to the manager |
| belong | belong to | thuộc về | The keys belong to me |
| refer | refer to sth | tham chiêu, đề cập | Please refer to the manual |
Bảng 3: Giới từ For
| Verb | Cấu trúc kèm theo | Nghĩa | Ví dụ |
| apply | apply for sth | nộp đơn cho | She applied for a job |
| wait | wait for sb/sth | chờ đợi | I am waiting for the bus |
| search | search for sth | tìm kiếm | They are searching for evidence |
| pay | pay for sth | trả cho | Did you pay for the tickets? |
| care | care for sb | chăm sóc | She cares for her grandmother. |
Bảng 4. Giới từ with
| Verb | Cấu trúc kèm theo | Nghĩa | Ví dụ |
| deal | deal with sth | xử lý | We deal with customer complaints |
| interfere | interfere with sth | cản trở | Noise interferes with sleep |
| agree | agree with sb | đồng tình với ai | I agree with you |
| provide | provide sb with sth | cung cấp cho ai | They provided us with equipment |
| charge | charge sb with sth | buộc tội | He was charged with theft |
Bảng 5. Giới từ about
| Verb | Cấu trúc kèm theo | Nghĩa | Ví dụ |
| talk | talk about sth | nói về | We talked about the project |
| complain | complain about sth | phàn nàn về | He complained about the service |
| worry | worry about sth | lo lắng về | Don't worry about it |
| think | think about sth | suy nghĩ về | I will think about your offer |
| ask | ask about sth | hỏi về | She asked about the schedule |
Bảng 6. Giới từ From
| Verb | Cấu trúc kèm theo | Nghĩa | Ví dụ |
| refrain | refrain from V-ing | Không làm gì | Please refrain from smoking |
| protect | protect sb from sth | bảo vệ khỏi | Sunscreen protects your skin from UV |
| prevent | prevent sb from V-ing | ngăn cản | The law prevents companies from cheating |
| escape | escape from | trốn thoát | He escaped from prison |
| suffer | suffer from sth | chịu đựng | Many workers suffer from stress |
Bảng 7. Giới từ Of
| Verb | Cấu trúc kèm theo | Nghĩa | Ví dụ |
| consist | consist of | bao gồm | The team consists of 6 people |
| think | think of sb/sth | nghĩ đến | Think of a solution |
| approve | approve of sth | chấp thuận | They approved of the plan |
| get rid | get rid of sth | loại bỏ | They want to get rid of old furniture |
| accuse | accuse sb of sth | buộc tội | She accused him of lying |
3.2: Nhầm lẫn giữa to trong Verb + Preposition và to trong động từ nguyên âm
Các bạn hay thấy chữ "to" là đoán ngay sau đó là V- inf, dẫn đến câu sai
- Ví dụ: Câu sai: agree to join the meeting
Cách khắc phục
Luôn kiểm tra "to" thuộc loại nào
- Nếu Verb + to: thường đi với N/V-ing
- Nếu to V: là động từ nguyên ẫm
3.3: Nhầm lẫn động từ có 2 cấu trúc khác nhau
Có động từ dùng được với nhiều giới từ, tuỳ nghĩa làm người học bị rối
Ví dụ:
- Talk to someone (giao tiếp với ai đó)
- Talk about something (thảo luận về chủ đề gì)
Cách khắc phục phục:
- Tập trung vào ngữ nghĩa của câu không nên quá theo mẹo
IV. BÀI TẬP ỨNG DỤNG
1. The company executives usually ..... with a range of relevant stakeholders before implementing a new policy.
A. express
B. consider
C. determine
D. consult
2. The mild summer weather ..... for slow business this season.
A. accounts
B. explains
C. states
D. adapts
3. New customer service personnel are trained to ..... to inquiries within a reasonable amount of time.
A. promise
B. respond
C. advise
D. explain
4. We are sorry to tell thay your name will be ..... from our mailng list since we have not yet received your payment.
A. removed
B. replaced
C. called
D. store
5. As space is limited, be sure to contact Bill in the personnel department a minimum of three days in advance to ……for a workshop.
A. approve
B. express
C. register
D. record
6. The mild summer weather…for the slow business this season.
A. accounts
explains B.
C. states
D. adapts
7. We have…..with community groups and business partners to support local economic developments projects.
A. recalled
B. collaborated
C. provided
D. employed
8. Students can…..in the university's
A. enroll
B. admit
C. apply
D. subscribe
1. D 2. A 3. B 4. A
5. C 6. A 7. B 8. A
Chúc các em học tốt nhé!
|
Xem thêm lộ trình và tài liệu luyện thi TOEIC: |
>>> TÌM HIỂU NGAY
- CÂU TRỰC TIẾP, CÂU GIÁN TIẾP (REPORTED SPEECH) TRONG TIẾNG ANH
- CẨM NANG SỬ DỤNG MODAL VERBS (ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU)
- CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTION) - CẤU TRÚC, CÁCH DÙNG & CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT
MS HOA TOEIC - ĐÀO TẠO TOEIC SỐ 1 VIỆT NAM















